tham dự

Học thuật
Thân thiện
tham dự

Học sinh tham dự buổi học vẽ trong lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • mặt, dự phần vào một sự kiện, hoạt động, cuộc họp...: "Tham dự" chỉ hành động mặt một phần trong một sự kiện, buổi lễ, cuộc họp hoặc hoạt động nào đó.
    • Nhận một phần công việc, trách nhiệm: "Tham dự" còn có nghĩacùng góp sức, cùng đảm nhận một phần công việc hoặc trách nhiệm chung.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi sẽ tham dự buổi hội thảo về môi trường vào ngày mai. (Tôi sẽ mặt tại buổi hội thảo về môi trường vào ngày mai.)
    • Số lượng đại biểu tham dự đại hội rất đông. (Số lượng đại biểu mặt tại đại hội rất đông.)
    • Mọi công dân đều quyền nghĩa vụ tham dự việc nước. (Mọi công dân đều quyền nghĩa vụ cùng gánh vác công việc của đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tham dự với tư cách...": mặt trong một sự kiện với một vai trò cụ thể (như khách mời, diễn giả, thí sinh...).
    • Ông ấy tham dự hội nghị với tư cách diễn giả chính. (Ông ấy mặt tại hội nghị với vai trò diễn giả chính.)
  • "sự tham dự" (danh từ): việc tham dự, hành động tham dự.
    • Sự tham dự nhiệt tình của người dân đã làm nên thành công của lễ hội. (Việc người dân mặt đông đủ nhiệt tình đã làm nên thành công của lễ hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Tham gia (động từ): cùng hoạt động, cùng làm việc trong một tổ chức, phong trào, cuộc thi... (nhấn mạnh tính chất "cùng làm" hơn chỉ " mặt").
    • ấy tham gia vào đội tình nguyện. ( ấy cùng hoạt động trong đội tình nguyện.)
  • Dự (động từ): mặt tại một sự kiện (cách nói ngắn gọn, thân mật hơn của "tham dự").
    • Bạn dự đám cưới của họ không? (Bạn đi dự/ mặtđám cưới của họ không?)
  • mặt (cụm động từ): hiện diện tại một địa điểm, sự kiện.
    • Tất cả thành viên đều mặt đúng giờ. (Tất cả thành viên đều hiện diện đúng giờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Dự thính: tham dự một buổi học, buổi nói chuyện với tư cách người nghe, không chính thức.
  • Hiện diện: mặt tại một nơi nào đó.
Từ trái nghĩa
  • Vắng mặt: không mặt tại nơi cần thiết.
  • Bỏ cuộc: ngừng tham gia một hoạt động đang diễn ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tham dự vào: nhấn mạnh việc dự phần, can dự vào một việc cụ thể.
    • Anh ta không muốn tham dự vào cuộc tranh cãi đó. (Anh ta không muốn dính líu/ can dự vào cuộc tranh cãi đó.)
Thành ngữ liên quan
  • "Một người lo bằng kho người làm": (Thành ngữ) Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc mọi người cùng tham dự, cùng gánh vác công việc thì sẽ đỡ vất vả hiệu quả hơn.
tham dự

Học sinh tham dự buổi học vẽ trong lớp.

  1. Nhận một phần công việc, trách nhiệm...: Tham dự việc nước.

Từ chứa "tham dự"